Bắc được chõ thì đã đỏ đằng đông
Direct English translation
By the time the steamer is set on, the east has already turned red.
Equivalent English version
That ship has sailed
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự chậm chạp, lề mề, làm việc quá muộn màng nên không còn đúng lúc hoặc kịp việc. Thường dùng để chê trách tác phong chậm trễ, xoay xở quá lâu mới xong việc.
English explanation
This refers to being slow and sluggish, taking so long that things are done too late to be timely or useful. It is commonly used to criticize someone for being dilatory and taking too long to get something done.